叿
U+53FF6 劃喃
gặng
切
意義
gặng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dò hỏi, tra hỏi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰工 công
範例
gặng
Chẳng xét sự nặng sự nhẹ, chẳng gặng lời phải lời chăng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 13a