Nghĩa
thao
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bỏ vào miệng mà ăn — Thâm vào — Nhận lấy — Nhiều lời. Cũng nói là Thao thao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
thao (được biệt đãi)
2.
đao lao (nói dai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Được biệt đãi: Thao quang; Thao giáo (khiêm tốn nhận mình mong được chỉ bảo)
2.
Xem Đao (dao)
Etymology: tao
đao
Bảng Tra Chữ Nôm
đau đáu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói dai: Đao lao; Đao đao (nghe nhàm tai)
2.
Xem Thao (tao)
Etymology: dāo
đâu
Nôm Foundation
hay nói; hay cãi
General
Từ điển phổ thông
chịu ơn người khác
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Tham (thường dùng nói về công danh, công lao).
Từ điển Trần Văn Chánh
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
đâu nàỏ
Từ ghép1
lao thao