Nghĩa
phát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nảy nở: Phát hoa; Phát tài; Phát đạt
2.
Men: Phát phấn; Miến phát khởi lai liễu (bột mì đã bốc men)
3.
Khán phá: Phát minh; Phát hiện
4.
Thân thể nảy nở: Phát thân (puberty)
5.
Biến thành: Phát hoàng (lá - ngả vàng); Nhục phát xú liễu (thịt đã có mùi)
6.
Để lộ cảm giác: Phát nộ; Phát tiếu; Phát dưỡng (ngứa)
7.
Bắt tay vào: Tề phát (cùng vào cuộc)
8.
(Vịt) kêu cạc cạc
9.
Tóc: Lí phát (cắt tóc); Phát du (mỡ bôi tóc); Phát kế (búi tóc)
10.
Gửi đi; Tung ra: Phát điện báo; Phát ngôn; Phát huy; Phân phát; Phát chiêu; Phát hãn (ra mồ hôi)
11.
Bắn: Bách phát bách trúng
Nôm Foundation
phát ra, ban ra; tóc
Từ ghép14
phát dục•phát đạt•phát triển•phát biểu•phát minh•tự phát•bột phát•phân phát•xuất phát•tán phát•bạo phát•yết phát•phê phát•cáo phát