Nghĩa
lệ
Từ điển phổ thông
1.
mài
2.
gắng sức
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đá mài — Mài cho sắc — Nghiêm khắc — Có hại — Ác quỷ — Bệnh truyền nhiễm. Td: Dịch lệ — Cũng dùng như chữ Lệ 勵— Chết mà không có con cái, gọi là Lệ — Một âm là Lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Lệ thanh (giọng nghiêm); Mạt mã lệ binh (nuôi ngựa mài kiếm: dự bị chiến tranh)
2.
Nghiêm: Lệ cấm
3.
Trầm trọng: Lệ hại
Etymology: lì
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Xấu, ác, bạo ngược
7.
(văn) Để cả áo lội qua nước
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lẹ làng
Nôm Foundation
đá mài; xay, mài; cái gì
lại
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Dáng dây lưng buông xuống.
6.
(Danh) Họ “Lệ”.
7.
(Danh) Đá mài. § Xưa dùng như chữ “lệ” 礪.
9.
(Động) Cân nhắc, suy đoán.
11.
(Động) Thao luyện, chỉnh sức.
13.
(Động) Quất roi.
14.
(Động) Bay nhanh, chạy nhanh.
16.
(Động) Để cả áo lội qua nước cũng gọi là “lệ”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðá mài, thường dùng chữ lệ 礪.
5.
Ác, bạo ngược.
7.
Ðể cả áo lội qua nước cũng gọi là lệ.
9.
Thắt lưng buông múi xuống.
10.
Một âm là lại. Bệnh hủi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh hủi ( cùi ) — Bệnh rụng tóc — Một âm là Lệ.
lẹ
Bảng Tra Chữ Nôm
lệ cấm; lệ hại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mau: Lẹ lên!; Lẹ mắt; Lẹ tay; Lẹ làng
Etymology: Hv lệ
Từ ghép22
lệ hành tiết ước•lệ sắc•lẹ làng•lệ phong•lệ mục nhi thị•lanh lẹ•lệ hại•sắc lệ•sức lệ•sắc lệ từ nghiêm•sắc lệ nội nhẫm•lôi lệ phong hành•sắc lệ•khích lệ•nghiêm lệ•bàn lệ•chính ngôn lệ sắc•chính nhan lệ sắc•tái tiếp tái lệ•thanh sắc câu lệ•biến bổn gia lệ•phát dương trác lệ