Significations
nguyên
Từ điển phổ thông
1.
cánh đồng
2.
gốc, vốn (từ trước)
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Nguyên”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Suy nguyên, suy cầu cho biết tới cái cớ nó như thế nào gọi là nguyên. Như nguyên cáo 原告 kẻ tố cáo trước, nguyên chất 原質 vật chất thuần tuý không thể phân tách ra được, nguyên lí 原理 chân lí lúc nguyên thuỷ, nguyên tử 原子 cái phần của vật chất rất nhỏ, rất tinh, nguyên thuỷ yếu chung 原始要終 suy cùng cái trước, rút gọn cái sau, v.v.
5.
Tha tội, nghĩa là suy đến cỗi nguồn chân tình có thể tha thứ được.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nguồn gốc. Td: Căn nguyên — Tha thứ cho — Vùng rộng và bằng. Td: Bình nguyên, Cao nguyên — Vốn sẵn, vốn là. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nguyên người quanh quất đâu xa, họ Kim tên Trọng vốn nhà trâm anh « — Người đứng ra thưa kiện. Truyện Trê Cóc có câu: » Cho đồng đối tụng hai bên, có bên bị, có bên nguyên mới tường «. Dùng như chữ Nguyên 元.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa luyện: Nguyên du (dầu thô)
2.
Tha thứ: Tình hữu khả nguyên
3.
Đất phẳng: Bình nguyên; Cao nguyên
4.
Toàn vẹn: Còn nguyên như mới
5.
Đầu tiên: Nguyên cáo (bên khởi tố); Nguyên cảo (bản viết tay); Nguyên tử (atom)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vốn là, vốn thế, như cũ vốn có.
Etymology: A1: 原 nguyên
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Nguyên sơ, mở đầu, lúc đầu: 原始 Nguyên thuỷ. 【原本】nguyên bản [yuán bân] Như 原來 nghĩa a; 【原來】 nguyên lai [yuánlái] a. Ban sơ, lúc đầu, vốn dĩ: 這塊鹽城地原來連青草也不長 Mảnh đất chua mặn này ban đầu cỏ cũng không mọc được; b. Té ra, hoá ra: 原來是你革新了這台機器 Té ra là anh đã cải tiến cỗ máy này; 【原先】 nguyên tiên [yuánxian] Như 原來 nghĩa a
8.
[Yuán] (Họ) Nguyên.
Nôm Foundation
nguồn gốc, đầu mối
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
căn nguyên
Exemples
Mots composés57
nguyên lai như thử•nguyên tính•y nguyên•nguyên nhiệm•nguyên tội•cao nguyên•nguyên bổn•nguyên định•nguyên cớ•nguyên động lực•nguyên cáo•nguyên lai•nguyên ngân•nguyên bản•nguyên thuỷ•nguyên do•nguyên tiên•nguyên nhân•nguyên cố•Tây Nguyên•nguyên chất•nguyên tịch•nguyên phong bất động•nguyên đơn•nguyên tắc•nguyên hình tất lộ•nguyên vẹn•nguyên lý•nguyên lượng•nguyên hình