Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
tới gần
2.
ngay, tức thì
3.
chính là
Từ điển trích dẫn
2.
(Phó) Thì. § Dùng như “tắc” 則. ◇Sử Kí 史記: “Thả tráng sĩ bất tử tắc dĩ, tử tức cử đại danh nhĩ, vương hầu tướng tướng ninh hữu chủng hồ?” 且壯士不死即已, 死即舉大名耳, 王侯將相寧有種乎 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Vả chăng đã là tráng sĩ, không chết thì thôi, chứ chết thì phải chết cho đại sự, vương hầu, tướng, tướng, há cứ phải là con dòng cháu giống.
6.
§ Ghi chú: Cũng viết là 卽.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cũng là chữ 卽.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tức 卽.
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(văn) Dù, cho dù: 命即無奈何,心可使泰然 Mệnh dù chẳng ra sao, cũng có thể khiến cho tâm được yên ổn (Bạch Cư Dị: Vịnh hoài). 【即便】 tức tiện [jíbiàn] Như 即使 [jíshê]; 【即或】 tức hoặc [jíhuò] Như 即使; 【即令】 tức lịnh [jílìng] Như 即使; 【即使】tức sử [jíshê] Dù, dù rằng, dẫu, dù có... chăng nữa: 即使明天下雨,我也要去 Mai dù mưa tôi cũng đi; Gần gũi, tới gần, đến gần: 可望而不可即 Chỉ có thể ngắm nhìn mà không thể đến gần.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tức là; tức tối; tức tốc
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tức
Nomfoundation
kịp thời, nhanh chóng, ngay lập tức
Từ ghép21
tức thời•tức khắc•tức là•tức sử•tức tốc•tức thì•tức vị•tức tiện•tức cảnh•tức tương•tức thị•tức tương•đương tức•đương tức•diệc tức•nhược tức nhược li•lập tức•chuyển thuấn tức thệ•hô chi tức lai•nhất xúc tức chí•nhất phách tức hợp