Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thế lực
2.
tình hình, tình thế
3.
hột dái
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái quyền lực mạnh mẽ. Td: Quyền thế — Hình dạng. Td: Địa thế — Hòn dái đàn ông — Cái cách bày ra ngoài. Td: Thế trận. Đoạn trường tân thanh : » Thế công Từ mới giở ra thế hàng «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều từ hoá Nôm với nghĩa Hv: Thế vợ đợ con; Thế cờ; Thế công Từ mới giở ra thế hàng....
2.
Hình dạng: Địa thế; Sơn thế
3.
Đà đẩy: Thế đầu (momentum ở Vật lí); Thế như phá trúc (đà như chẻ tre)
4.
Sức mạnh: Thế năng (potential energy) Thế gia; Quyền thế
5.
Hoàn cảnh: Thế nan tòng mệnh (khó theo lời dạy xin ngài tha)
6.
Dương vật: Khử thế (hoạn)
7.
Ra dấu: Tác thủ thế (lấy tay làm hiệu)
8.
Vậy, ấy vậy, rứa: Như thế đó
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vậy đấy, như thể ấy.
2.
Như 势:thế
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thế lực, địa thế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có lẽ: Có thể sai; Thể nào mạc lòng (bất luận trường hợp nào)
2.
Nể: Thể tình
3.
Sức làm nổi: Có thể
Etymology: Hv thế
Nôm Foundation
sức mạnh; xu hướng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
có thể
Ví dụ
Nhưng thế lửa còn thịnh, hun nóng khả dái [sợ].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 58b
May lạnh còn có thu đông nữa. Nhưng thế thời ai chịu được e.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10b
Từ ghép64
thế bất khả đang•thế tại tất hành•thế đầu•như thế•thế đứng•ưu thế•thế thành kỵ hổ•thế quân lực địch•địa thế•thế thì•thế nào•thế tại tất đắc•thế bất lưỡng lập•thế như phá trúc•thế thiện lực bác•thế lực•thế tất•đại thế•thủ thế•sự thế•cục thế•cường thế•thì thế tạo anh hùng•đại thế sở xu•cát thế•trận thế•nhân thế lợi đạo•công thế•cô thế•gia thế