Nghĩa
húc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gắng sức. Cố gắng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khuyên cố gắng: Húc miễn
2.
Đưa đầu mạnh về phía trước: Trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Khuyến khích. Cv. 勗.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trâu bò húc nhau
Nôm Foundation
khuyên bảo, răn dạy
úc
hục
Bảng Tra Chữ Nôm
hì hục, hùng hục; hục hặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Hục hặc (* ho nhẹ; * xung đột)
2.
Một mình khó nhọc: Hì hục
Etymology: húc; học; xúc
Từ ghép2
húc đầu•trâu bò húc nhau