Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thanh kiếm; kiếm hiệp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gươm: Kiếm bạt nỗ trương (rút kiếm dương nỏ)
2.
Kẽm giữa Thục và Tần xưa cần men theo sạn đạo: Kiếm các
3.
Có hình gươm: Kiếm lan hoa (gladiolus); Kiếm ma (đay có lá lớn cho sợi: sisal)
Etymology: jiàn
Nôm Foundation
kiếm, dao