意義
quái
Từ điển phổ thông
chặt, chém
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng dao chặt đứt, cắt đứt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quái (chặt đứt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Khoái
2.
Chặt đứt: Quái tử thủ (* lí hình đấu tội nhân; * làm nghề giết thịt; * kẻ làm hại dân)
Etymology: guì
Nôm Foundation
cắt cụt, chặt đứt
khoái
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cắt đứt, cắt cụt, chặt, chém.