Meanings
Từ điển phổ thông
phụ, phó, thứ 2
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Phụ trợ, phụ tá.
7.
(Động) Truyền rộng, tán bố.
10.
(Danh) Chức vị phụ trợ; người đảm nhiệm chức vị phụ trợ.
12.
(Danh) Búi tóc giả, thủ sức. § Ngày xưa phụ nữ quý tộc trang sức trên đầu.
14.
(Danh) Họ “Phó”.
15.
Một âm là “phức”. (Động) Tách ra, chẻ ra, mổ xẻ. ◇Hạt quan tử 鶡冠子: “Nhược Biển Thước giả, sàm huyết mạch, đầu độc dược, phức cơ phu, gián nhi danh xuất, văn ư chư hầu” 若扁鵲者, 鑱血脈, 投毒藥, 副肌膚, 間而名出, 聞於諸侯 (Thế hiền 世賢) Còn như Biển Thước tôi (để chữa bệnh), châm huyết mạch, dùng thuốc có chất độc mạnh, mổ xẻ da thịt, vì thế mà nổi danh, tiếng vang tới các chư hầu.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bậc nhì. Hạng nhì — Giúp đỡ — Xứng với — Một âm là Phốc. Xem Phốc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng dao bổ ra, xẻ ra — Một âm khác là Phó. Xem Phó.
Bảng Tra Chữ Nôm
pho sách, pho tượng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bác phó mộc
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
phó
Nomfoundation
hỗ trợ; bổ sung; trợ lý
Compound Words30
phó bổn•phó tướng•phó thự•phó bản•phó nghiệp•phó ngự y•phó hội trưởng•phó thất•phó tượng•phó từ•phó tổng thống•phó lí trưởng•phó đề đốc•phó đô đốc•phó chủ tịch•phó hiệu•phó đô ngự sử•phó sứ•phó khan•đội phó•phó bảng•phó sản phẩm•phó lĩnh binh•phó thủ•phó từ•phó quản cơ•phó hiệu•danh phó kỳ thật•y phó•danh bất phó thật