Significations
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ 劫.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ý trời đã định: Số kiếp
2.
Bức bách: Kiếp trì (bắt cóc); Kiếp trì phi cơ (cướp máy bay)
3.
Tai hoạ: Đại kiếp (calamity); Hạo kiếp (holocaust)
4.
Theo thuyết luân hồi, cá nhân có nhiều kiếp; Theo nhiều tôn giáo, cá nhân có Kiếp sau
5.
Cướp: Kiếp tước; Đả kiếp (ăn cướp); Kiếp đoạt (chiếm của bằng sức mạnh); Kiếp ngục (mở cửa ngục cứu tù)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 刧:kiếp
Etymology: A1: 劫 → 刼 kiếp
Nôm Foundation
cướp bóc; cướp công khai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
duyên kiếp; số kiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói cắt ngang: Cướp lời
2.
Đoạt bằng sức mạnh: Ăn cướp
Etymology: (Hv kiếp)(kiếp; kiếp; cấp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 劫:cướp
Etymology: A2: 刼 kiếp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vai diễn nam trong nghệ thuật sân khấu cổ truyền.
2.
Gió kép mưa đơn: gió mưa bất thường, trỏ gian nan đọa đày.
Etymology: C2: 刼 kiếp
Exemples
Kiếp này phụ, kiếp sau yêu. Lại như ả Bích quyết liều cho xong.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 15b
Kiếp hồng nhan có mong manh. Nửa chừng xuân thoắt gãy cành thiên hương.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Hung hăng ngoài phố trong triều. Phá nhà cướp của dập dìu vào ra.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 57b
Những người ti hí mắt lươn. Trai thì trộm cướp, gái buôn chồng người.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 184b
Mots composés4
số kiếp•vạn kiếp•bằng kiếp•quả kiếp