Nghĩa
khắc
Từ điển phổ thông
1.
chạm, khắc
2.
khắc giờ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khắc, lấy dao chạm trổ vào cái gì gọi là khắc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đục sâu vào gỗ. Ta cũng nói là Khắc — Khắc sâu vào lòng. Ghi nhớ — Tên một đơn vị đo thời giờ ngày xưa. Một giờ một đêm có 100 khắc — Tên một đơn vị đo thời giờ ngày nay, bằng ¼ giờ, tức 15 phút — Chỉ thời giờ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Khắc giờ đằng đẳng mấy niên « — Gắt gao, chặt chẽ. Td: Nghiêm khắc — Xuân tiêu nhất khắc trị thiên kim 春宵一刻值千金 » Một khắc đêm xuân giá nghìn vàng. Nghìn vàng đổi được khắc xuân « ( Bích câu kì ngộ ).
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
2.
khắt khe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghiêm nghiệt: Khắc khổ; Hà khắc; Khắc nghiệt (nghiêm khó với người dưới)
2.
Sắc cạnh: Tiêm khắc (chọc đau)
3.
Ra hạn thì giờ: Khắc bất dung hoãn (không chần chừ được)
4.
1/6 của ban ngày (từ 5 giờ sáng tới 7 giờ chiều - nghĩa xưa)
5.
1/4 giờ, 15 phút: Tứ điểm nhất khắc
6.
Chạm đẽo: Khắc châu cầu kiếm (đi đò đánh rớt kiếm xuống sông, bèn ghi điểm rơi vào mạn thuyền, tới bến cứ vết ghi mà tìm mò: không biết thích nghi với hoàn cảnh mới)
Etymology: kè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dùng dao và đục khiến bề mặt vật rắn hằn đường nét (chữ, hoa văn…).
2.
Dấu vạch, trỏ đơn vị đo thời gian, ngắn hơn giờ dài hơn phút.
Etymology: A1: 刻 khắc
hặc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hạch hỏi — Kể tội. Chẳng hạn Đàn hặc.
gắt
Bảng Tra Chữ Nôm
khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cho cảm giác khó chịu: Nắng gắt; Gắt gỏng; Canh mặn gắt; Rượu xóc gắt cổ
Etymology: (Hv khẩu cát)(khẩu cát; khắc)
lắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hiếu động: Lí lắc (tiếng miền Nam)
2.
Khối vuông lập phương: Con lúc lắc ở trò chơi xóc đĩa; Thịt bò lúc lắc (cắt thành khối vuông lập phương)
3.
Tiếng giùi gõ vào tang trống...: Khua lắc cắc
4.
Rung: Lắc chuông
5.
Cử động nghiêng ngả như muốn đổ: Con tầu lắc lư
6.
Cụm từ: Lắc đầu (* đảo qua đảo lại cái đầu; * ra dấu không ưng thuận)
Etymology: (lặc; thủ lặc)(khắc; thủ sắc)
Nôm Foundation
Khắc; một khắc.
khắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lúc lắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khó tính (nhất là khi chi tiêu): Khe khắt
Etymology: Hv khất; khắc
khấc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vệt chỉ độ: Nâng lên một khấc
Etymology: Hv khắc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
Ví dụ
khắc
Đỉnh non khắc đá để danh. Triều thiên vào trước cung đình dâng công.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 28b
Soi khắp đầu Giêng liền cuối Chạp. Suốt từ một khắc nhẫn năm canh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 5a
Ngày ấy khắc ấy khá đến dưới miếu vua Trưng Vương cùng đợi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30a
Từ ghép26
khắc chu cầu kiếm•khắc cốt•điêu khắc•hặc trạng•khắc khoải•khắc khổ nại lạo•khắc bạc•khắc bác quả ân•khắc khổ•khắc cốt minh tâm•khắc hộc loại vụ•khắc cốt tướng tư•hà khắc•tức khắc•khắc tả•khắc ấn•nhất khắc thiên kim•nghiêm khắc•lập khắc•khoảnh khắc•thì khắc•kị khắc•minh tâm khắc cốt•nhất thời bán khắc•vô thời vô khắc•tinh điêu tế khắc