Meanings
Từ điển phổ thông
văn tự để làm tin
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giấy chứng chỉ: Công trái khoán; Chứng khoán giao dịch (stock exchange)
2.
Kiến trúc vòng cung: Củng khoán (cửa vòm)
3.
Vé: Nhập trường khoán
4.
Xong việc mới lãnh công: Làm khoán
5.
Không đặt điều kiện miễn là xong việc: Khoán trắng
6.
Dâng con (khó nuôi) cho thần: Bán khoán
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bắt khoán; giao khoán, khoán ước
Nôm Foundation
giấy chứng nhận, vé; giấy tờ sở hữu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng lời lẽ nhẹ nhàng để răn bảo, kêu gọi hoặc an ủi người ta.
Etymology: C2: 券 khoán
Examples
Compound Words15
trái khoán•làm khoán•khoán khế•khoán trắng•khoán thư•giao khoán•chứng khoán•địa khoán•bảo khoán•ấn khoán•trạch khoán•khế khoán•tả khoán tại ác•quốc khố khoán•ổn thao thắng khoán