Nghĩa
Từ điển phổ thông
chèo thuyền
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chống, chèo cho thuyền đi. Cũng đọc Qua — Một âm là Quả. Xem Quả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
2.
xem Hoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cạo: Hoa lạp (cạo đi); Hoa hoả sài (bật quẹt)
2.
Thò ngón tay: Hoa quyền (chơi đố ngón tay: búa, giấy, kéo…)
3.
Tính hơn thiệt: Hoa toán lai; Hoa toán khứ
4.
Xem Hoạch (huà)
5.
Có lợi: Hoa bất lai (không có lợi)
6.
Chèo: Hoa thuyền
Etymology: huá
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng dao cắt ra. Chia cắt — Một âm là Hoa. Xem Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Hoa
Etymology: huá; huà
Nôm Foundation
chèo thuyền; cào
Từ ghép5
hoa quyền•hoa tử•hoạch phân•hoa toán•câu hoạch