Nghĩa
nhận
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mũi nhọn của gươm dao — Chỉ chung các loại vũ khí bén nhọn — Giết bằng vũ khí bén nhọn.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhấn xuống; điểm nhấn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đâm bằng lưỡi sắc
2.
Lưỡi sắc: Lợi nhận; Đao nhận (mép sắc dao)
Etymology: rèn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 刃.
Nôm Foundation
dao, lưỡi dao
nhẫn
Từ điển phổ thông
mũi nhọn
Bảng Tra Chữ Nôm
nhận chìm
nhấn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ấn xuống: Nhấn chặt; Nhấn nút; Nhấn kèn
2.
Kêu gọi chú ý vào một điểm: Nhấn mạnh
Etymology: (nhận)(thủ nhận)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xem Nhận
Từ ghép5
du nhận hữu dư•sương nhận•bạch nhận•nghênh nhận nhi giải•binh bất huyết nhận