Meanings
Từ điển phổ thông
1.
làm được
2.
hiếu thắng
1.
khắc phục, phục hồi
2.
tất phải thế
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gánh vác — Có thể. Có khả năng — Hơn được người khác. Thắng được — Không hợp. Td: Xung khắc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp tiêu: Khắc thực
2.
Giới hạn thì giờ; hẹn: Khắc kì hoàn công
3.
Phiên âm: Khắc (gram); Khắc lí mẫu lâm (Kremlin); Khắc thập mễ (Kashmir); Khắc lạp (carat); Bốc khắc (poker)
4.
Lo lắng mong đợi: Khắc khoải
5.
Hẹn: Khắc cờ (hẹn kì; hẹn lúc)
6.
Tất nhiên sẽ: Khắc sẽ thành công
7.
Có thể làm được: Bất khắc phân thân (không bỏ mà đi được)
8.
Cụm từ: Khắc phục TH đọc khác nhau: [* kè fú (thắng vượt được); * kè fù (chiếm lại)]
9.
Hãm lại: Khắc chế; Thuỷ khắc hoả; Khắc kỉ (kiềm chế được mình)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắc khoải: tiếng kêu than đau xót, yếu ớt, mòn mỏi.
Etymology: C2: 克 khắc
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
Khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 25 cân T.Q. hoặc 12 kilô rưỡi)
7.
Khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 1 mẫu Trung Quốc hoặc 1/15 hecta).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khắc khoải
Nôm Foundation
đạt được; mang lại; thực hiện
Examples
Compound Words28
khắc kỷ phụng công•khắc kỉ•khắc kỉ chủ nghĩa•khắc chế•khắc cần khắc kiệm•khắc phục•ly khắc•áo khắc lạp hà mã•tương khắc•áo khắc lạp hà mã•xảo khắc lực•Phùng Khắc Khoan•thản khắc xa•thản khắc•ái khắc tư quang•mã khắc•bất khắc•giáp khắc•ái khắc tư quang•giáp khắc•tiệp khắc•thiên khắc•y lạp khắc•đức mô khắc lạp tây•phụng công khắc kỷ•dĩ nhu khắc cương•áo lâm thất khắc•áo lâm thất khắc