喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
儚
U+511A
15 nét
Hán
Bộ:
人
manh
mộng
切
Nghĩa
manh
Từ điển trích dẫn
(Tính) “Manh manh”
儚
儚
mờ mịt, mê muội, mê hoặc, hôn loạn.
mộng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầu óc tối tăm. Td: Mộng mộng ( Tối tăm đần độn ).