Nghĩa
Từ điển phổ thông
ví như
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Sánh với, đọ. § Thông “nghĩ” 擬.
Từ điển Thiều Chửu
Ví, cũng như chữ nghĩ 擬.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chiếm lấy mà dùng — So sánh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
suy nghĩ, ngẫm nghĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
E ngại: Nghĩ ngợi
2.
Đổi ý: Nghĩ lại
3.
Suy tư: Nghĩ tới
Etymology: (Hv nhân nghi)(tâm ½ nghị)(nghị; thủ dữ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nghĩa (tiếng thơ): Đền nghì trúc mai
Etymology: (Hv nghi)(nhân nghi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
Nôm Foundation
so sánh với, rút ra tương đồng với
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhà ngươi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghỉ ngơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Y; hắn ta (tiếng Hà Tĩnh Nghệ An) Gia tư nghỉ (của y) cũng thường thường bậc trung
Etymology: Hv nhân + nghỉ*
Từ ghép5
nghỉ hè•nghỉ ngơi•nghỉ phép•đại nghĩ•thác bệnh để xin nghỉ