Nghĩa
sài
Từ điển phổ thông
lũ, chúng, bọn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bọn. Bầy. Td: Ngô sài ( bọn ta, chúng ta ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sơ sài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Người trong bọn: Ngô sài (bọn tôi)
Etymology: chái
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
người tê
tê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kia, ấy, đấy.
Etymology: F2: nhân 亻⿰齊 tề
Nôm Foundation
bạn, bầu bạn; cùng nhau
Ví dụ
Từ ghép5
người tê•nơi tê•tê tề•tỉ tê•tỉ tê (ti)