Significations
Từ điển phổ thông
1.
dáng bên ngoài
2.
lễ nghi, nghi thức
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Dáng vẻ, dung mạo. ◎Như: “uy nghi” 威儀 dáng vẻ nghiêm trang oai vệ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đào Khiêm kiến Huyền Đức nghi biểu hiên ngang, ngữ ngôn khoát đạt, tâm trung đại hỉ” 陶謙見玄德儀表軒昂, 語言豁達, 心中大喜 (Đệ thập nhất hồi) Đào Khiêm thấy (Lưu) Huyền Đức dáng vẻ hiên ngang, nói năng khoát đạt, trong bụng rất mừng rỡ.
5.
(Danh) Lễ vật, quà mừng. ◎Như: “hạ nghi” 下儀 đồ lễ mừng, “tạ nghi” 謝儀 quà tạ ơn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hựu nhất diện khiển nhân hồi khứ, tương tự kỉ cựu nhật tác đích lưỡng sắc châm tuyến hoạt kế thủ lai, vi Bảo Thoa sanh thần chi nghi” 又一面遣人回去, 將自己舊日作的兩色針線活計取來, 為寶釵生辰之儀 (Đệ nhị thập nhị hồi) Lại một mặt sai người về nhà, lấy bức thêu do tự mình làm hồi trước, sang làm quà mừng sinh nhật Bảo Thoa.
7.
(Động) Hướng theo, ngưỡng mộ.
8.
(Động) Bắt chước.
9.
(Động) Sánh đôi, xứng đôi, phối ngẫu.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phép tắc, khuôn mẫu để mọi người theo — Tốt đẹp — Hình thức tốt đẹp bên ngoài để tỏ cái lễ — Đồ vật đem biếu để tỏ cái lễ, tức lễ vật ( dùng trong Bạch thoại ) — Vẻ mặt.
Bảng Tra Chữ Nôm
nghe ngóng, nghe thấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ông nghè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quà lễ: Hạ nghi
2.
Dáng oai: Uy nghi
3.
Máy đo: Địa chấn nghi
4.
Lễ phép: Tôn giáo nghi thức; Tẫn nghi quán (nhà quàn xác)
Etymology: yí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thủ khoa thi đình: Chưa dỗ ông nghè...; Ông nghè ông cống cũng nằm co
Etymology: (Hv nhân nghệ)(nhân nghệ; nhân nghi)(nhân nghĩa)(nhân nghĩa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠊙:nghè
Etymology: C2: 儀 nghi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghi thức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngừng nghỉ: Không lúc nào ngơi; Nghỉ ngơi; Suốt ngày không ngơi chân ngơi tay
Etymology: (Hv nghi)(nghi; tức nghi)
Nôm Foundation
nghi lễ, quà tặng; ngưỡng mộ
Bảng Tra Chữ Nôm
nghỉ ngơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nghĩa (tiếng thơ): Đền nghì trúc mai
Etymology: (Hv nghi)(nhân nghi)
Exemples
Mots composés29
nghi thức•nghi lễ•nghi chế•lễ nghi•nghi môn•nghi trượng•nghi biểu•nghi trạng•nghi phạm•nghi dung•nghi dong•nghi phục•nghi thái•quang nghi•loan nghi•mẫu nghi•triều nghi•vũ nghi•quy nghi•oai nghi•sính nghi•uy nghi•phong nghi•tam nghi•lưỡng nghi•giáo nghi•khuê nghi•điển nghi•quách tử nghi phú