Nghĩa
Từ điển phổ thông
đứa trẻ
Từ điển Thiều Chửu
Thằng nhỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứa trẻ con — Chỉ thiếu niên dưới 20 tuổi — Kẻ đầy tớ. Người hầu. Chẳng hạn Tiểu đồng. Hề đồng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm quấy khi quá nổi hứng: Bốc đồng
2.
Con trẻ: Ngoan đồng (trẻ tinh nghịch)
3.
Con gái còn nguyên vẹn: Đồng trinh
4.
Trơ trụi không cây: Đồng sơn (núi trọc)
5.
Tên họ
6.
Trẻ dưới 12 tuổi: Đồng dao (câu viết cho trẻ con hát); Đồng nam; Đồng nữ; Đồng tử quân (scout); Đồng tiện (nước đái trẻ nhỏ lấy làm thuốc)
7.
Kẻ khoe liên lạc với thế giới bên kia được: Ông đồng bà cốt
8.
Hùa nhau đánh lừa: Lạ chi một đồng một cốt xưa nay
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiểu đồng
Nôm Foundation
người hầu, người phục vụ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đứa nhỏ (vị thành niên).
3.
(Danh) Họ “Đồng”.
Từ ghép3
đồng bóng•đồng cốt•bà đồng