喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
僬
U+50EC
14 nét
Hán
Bộ:
人
tiêu
切
Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
**Tiêu nghiêu**
僬
僥
người lùn.
Hán Việt Từ Điển
tiêu nghiêu (người lùn)
Từ điển Trần Văn Chánh
【
僬
僥
】tiêu nghiêu [jiaoyáo] Người lùn (theo truyền thuyết xưa).
Nomfoundation
thông minh; tỉnh táo đi lũ lợn
Từ ghép
1
僬僬
tiêu tiêu