Nghĩa
Từ điển phổ thông
nam sư
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người đàn ông đi tu theo đạo Phật. Ông sư.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tăng ni
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tăng
Nomfoundation
tu sĩ Phật giáo, tu sĩ; “saṅ” của tăng đoàn tiếng Phạn
Từ ghép21
tăng nhân•tăng phường•tăng viện•tăng chúng•tăng lữ•tăng lữ•tăng ni•tăng già•tăng đồ•tăng phòng•tăng đa chúc thiếu•tăng tịch•tăng xá•cao tăng•nữ tăng•ác tăng•a tăng kì•bất khán tăng diện khán phật diện•du phương tăng•phật pháp tăng•chúc phạn tăng