Nghĩa
Từ điển phổ thông
thu, thâu tóm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cẩu thả — Ăn ở bạc bẽo — Trộm cắp. Lén lút. Ta cũng thường đọc Du.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trộm cắp.
2.
Xuyên suốt, bao bọc khắp.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chủ thầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thâu đêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thâu, Thu
2.
Lén: Du đạo (ăn cắp); Du thính (nghe lỏm); Du thuế (trốn thuế)
Etymology: tōu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho dầu xổ (castor oil): Thầu dầu
2.
Tìm kẻ nhận công tác với kinh phí thấp: Đấu thầu; Nhà thầu
Etymology: thu; khẩu thu
Nôm Foundation
trộm, kẻ cắp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thấm sâu, chạm đến tận cùng.
Etymology: C1: 偷 thâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 收:thua
Etymology: C2: 偷 thâu
Ví dụ
Chẳng dâm, chẳng sát, chẳng thâu. Hại người chẳng có, tội đâu tới mình.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 2b
Dám nào thiết ngọc thâu hương. Ghín trong danh tiết, lánh đường phồn hoa.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 9b
Nguyệt xuyên há dễ thâu lòng trúc. Nước chảy âu khôn xiết bóng non.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 19a
Trùm mặt ngọc, mùi hương đượm. Dạo đường hoa, bóng ác [trỏ mặt trời] thâu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 551a
Từ ghép19
thâu thiên hoán nhựt•thâu thiết•thâu hương thiết ngọc•thâu công giảm liều•thâu kê mạc cẩu•thâu thiết•thâu thâu mạc mạc•thâu lãn•thâu kê bất thành thực bả mễ•thâu lãn•thâu lương hoán trụ•thâu khán•bất thâu bất thương•tạc bích thâu quang•cẩu thả thâu an•cẩu thả thâu sanh•nhẫn cấu thâu sanh•nhẫn nhục thâu sanh•bất phạ tặc thâu tựu phạ tặc điếm ký