Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
dừng, thôi, nghỉ
2.
nằm
3.
nép, xếp
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Yển”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngã ra. Ngã ngửa ra — Phàm cái gì ngửa ra đều gọi là Yển. Xem Yển nguyệt — Thôi. Ngừng lại — Khốn khổ, nguy ngập — Nước bị ngăn lại — Tên đất thời Xuân Thu, thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay — Họ người.
Bảng Tra Chữ Nôm
yển (nằm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ễn ngực (ưỡn ngực)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ xuống: Yển kì tức cổ (hạ cờ ngừng trống: không làm gì nữa)
2.
Thôi: Yển vũ tu văn
3.
Nằm ngửa: Yển ngoạ
Etymology: yǎn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Ưỡn* : Ễn ngực
Etymology: Hv yển
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ễnh ương; no ễnh bụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
U lên; trương lên: No ễnh bụng
2.
Loại ếch kêu to: Ễnh ương
Etymology: (Hv khẩu anh) (yển)
Nôm Foundation
ngừng, thôi, đặt xuống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên phố ven sông Lô.
Etymology: C2: 偃 yển
Ví dụ
Từ ghép14
yển nguyệt•yển vũ•yển tức•yển ngoạ•yển thảo•yển qua•yển kiển•yển ngưỡng•yển kì•yển vũ tu văn•yển kỳ tức cổ•yển nguyệt đao•yển kì tức cổ•yển ngoạ