Nghĩa
Từ điển phổ thông
trị giá, đáng giá
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
chính trị; giá trị
2.
tròn trịa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Với hai nghĩa sau Trị hay đọc là Trực
2.
Phiên làm việc: Luân trị (thay phiên); Dạ trị ban (ca đêm)
3.
Vào lúc: Chính trị ngã ngoại xuất (vào lúc đó tôi ra ngoài)
4.
Đáng giá: Giá trị đa thiểu tiền? (cái này giá bao nhiêu)
5.
Giá tiền: Tệ trị (giá tiền ở thị trường)
Etymology: zhí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Tròn*
Etymology: Hv trị
Nôm Foundation
giá; có giá trị; đang làm nhiệm vụ; giống như
Từ ghép11
giá trị•trực nhật•trị đắc•biếm trị•biếm trị•tệ trị•bất trị•thăng trị•bất trị nhất bác•bất trị nhất văn•nhất văn bất trị