Nghĩa
Từ điển phổ thông
vay mượn
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Cho vay, cho mượn. ◇Luận Ngữ 論語: “Hữu mã giả tá nhân thừa chi” 有馬者借人乘之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người có ngựa cho người khác mượn cưỡi. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Ngô tri bắc hải lương quảng, khả tá nhất vạn thạch” 吾知北海糧廣, 可借一萬石 (Đệ thập nhất hồi) Ta biết Bắc Hải nhiều lương, có thể cho vay một vạn hộc.
3.
(Động) Giả thác, lợi dụng. ◎Như: “tá đao sát nhân” 借刀殺人 mượn dao giết người (lợi dụng người để hại kẻ khác), “tá đề phát huy” 借題發揮 mượn đề tài khác để phát huy ý riêng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đãn ngã tưởng, lịch lai dã sử, giai đạo nhất triệt, mạc như ngã giá bất tá thử sáo giả, phản đảo tân kì biệt trí” 但我想, 歷來野史, 皆蹈一轍, 莫如我這不借此套者, 反倒新奇別致 (Đệ nhất hồi) Nhưng tôi thiết tưởng, những chuyện dã sử xưa nay, đều giẫm lên một vết xe cũ, sao bằng cái chuyện của tôi không mượn khuôn sáo đó, (mà) đảo lộn mới lạ khác biệt.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vay mượn, mình vay của người hay mình cho người vay đều gọi là tá.
2.
Mượn, cái gì vốn không có mà mượn dùng thì gọi là tá.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mượn tạm. Vay mượn — Cho vay. Cho mượn — Giúp đỡ. Dùng như chữ Tá: 佐.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ai đó tá?
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tá
Nomfoundation
vay mượn; cho mượn; lấy cớ
Từ ghép33
tá tửu nghiêu sầu•tá đao sát nhân•tá thi hoàn hồn•tá túc•tá trợ•tá dụ•tá ngụ•tá hoa hiến phật•tá trọng•tá điền•tá tả•tá quang•tá khoản•tá phương•tá cứ•tá khẩu•tá thải•tá đoan•tá khoản•tá hạng•tá cổ phúng kim•tá xuất•tá hoả•tá vấn•tá trái•tá trái•tá đông phúng•cố tá•giả tá•bất tá