Nghĩa
Từ điển phổ thông
ví như
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ kinh ngạc ngờ vực — Giả sử. Nếu.
Bảng Tra Chữ Nôm
thỉnh thoảng
Bảng Tra Chữ Nôm
thảng (giả như, nếu)
Bảng Tra Chữ Nôm
thẳng thắn
Bảng Tra Chữ Nôm
thoáng qua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thoang thoảng; đường thoang thoáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liến thoắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thằng bé
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(lt) Nếu, giả sử, ví phỏng: 倘努力定能成功 Nếu cố gắng thì nhất định thành công; 樂毅倘再生,于今亦奔亡 Nếu Nhạc Nghị tái sinh, đến nay cũng phải chạy trốn (lí Bạch: Tặng Giang Hạ Vi thái thú lương tể). 【倘或】 thảng hoặc [tănghuò] Xem 倘若; 【倘然】thảng nhiên [tăngrán] Xem 倘若; 【倘若】thảng nhược [tăngruò] Nếu, giá như; 【倘使】 thảng sử [tăngshê] Xem 倘若;
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
thảng
2.
thoảng
Nomfoundation
nếu, giả sử, trong trường hợp
Từ ghép3
thảng hoặc•thảng nhược•thỉnh thoảng