Nghĩa
Từ điển phổ thông
cứng cỏi, ương ngạnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cứng cỏi. Mạnh mẽ.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
oặt ẹo
2.
bẻ quặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó tính: Quật đầu quật não
2.
Xem Quật (juè)
3.
Không chịu khuất: Quật cường
4.
Dáng đông người qua lại: Quần quật
5.
Đào lên (Hv hoá Nôm): Quật mồ
6.
Đập mạnh: Quật chết
7.
Xem Quật (jué)
Bảng Tra Chữ Nôm
quất roi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quật ngã
Bảng Tra Chữ Nôm
quịt đuôi
Nôm Foundation
cứng đầu, bướng bỉnh, không chịu thỏa hiệp; kiên định
Từ ghép3
quật cường•quật cường•quật khởi