Nghĩa
miễn
Từ điển phổ thông
hô hào, cổ vũ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cúi thấp xuống — Gắng sức.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cố gắng, nỗ lực; cúi đầu
phủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phủ phục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dám xin: Phủ sát (xin ngài phán xử)
2.
Cảnh từ trên nhìn xuống: Phủ hám; Phủ thị
3.
Cúi đầu: Phủ đầu (cúi xin vâng); Phủ phục (sấp mình xuống); Phủ xung oanh tạc (bổ xuống bắn phá)
Etymology: fǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như 俯 nghĩa ①.
Từ ghép2
mĩm môi•mũm mĩm