喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
侦
U+4FA6
8 nét
Nôm
Bộ:
人
Phồn:
偵
trinh
切
Nghĩa
trinh
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trinh thám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dò tin: Trinh thám; Trinh thính (nghe lén điện thoại…); Trinh sát địch tình (do thám tình trạng kẻ thù)
Etymology: zhēn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
偵
Nôm Foundation
gián điệp, do thám; điều tra viên