意義
Từ điển phổ thông
1.
giống, như
2.
dựa vào, nương vào
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dựa vào — Theo. Như cũ — Yêu mến — Vẻ tươi tốt xum xuê của cây cối — Chấp nhận cho đúng như điều đã cầu xin. Tiếng thường dùng trong phủ quan thời xưa. Truyện Trê Cóc : » Trát thảo cho dấu chữ Y, truyền cho lệ dịch tức thì phát sai «.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm bình phong khung gỗ có chăng vải lụa — Một âm là Y. Xem Y.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
e ấp; e dè, e sợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đi ỉa; ỉa vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Theo, dọc theo, tựa theo: 白日依山盡, 黃河入海流 Mặt trời lặn dọc theo núi, nước sông Hoàng Hà chảy vào dòng biển (Vương Chi Hoán: Đăng Quán Tước lâu). 【依舊】y cựu [yijiù] Vẫn như cũ, như cũ: 他依舊坐着看書 Anh ấy vẫn ngồi xem sách như cũ; 桃花依舊笑東風 Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông (Thôi Hộ: Đề tích sở kiến xứ); 【依前】y tiền [yiqián] (văn) Như 依然; 【依然】y nhiên [yirán] Như cũ, như xưa, vẫn...: 依然如故 Vẫn như xưa; 依然有效 Vẫn có hiệu lực; 【依稀】y hi [yixi] Lờ mờ, mang máng: 依稀記得 Nhớ mang máng; 【依約】y ước [yiyue] (văn) Như 依稀.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chuẩn y; y án
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
y
Nomfoundation
dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn
組合詞43
y hồ lô hoạ biều•y thuộc•y chang•y thứ•y kháo•y phụ•y hồng•y mi•y lại•y y•y cứ•y thuộc•y nhân•y như•y vi•y giá•y nhiên•y y bất xả•y hệt•y lại•y nhiên như cố•y chuẩn•chuẩn y•y án•y nhiên cố ngã•ỷ ôi•y cứ•y hi•y kì•y dạng hoạ hồ lô