Nghĩa
Từ điển phổ thông
đều, ngang hàng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ðều, là ngang hàng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bằng nhau, ngang nhau — Giữ lấy cho mình. Td: Mâu lợi ( cũng như Thủ lợi ).
Bảng Tra Chữ Nôm
mâu (đều, ngang hàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngang hàng
Etymology: móu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mầu nhiệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đá mài nhỏ hạt
2.
Quá sức người hiểu: Mầu nhiệm
Etymology: Hv mâu; mâu
Nôm Foundation
bằng nhau
Từ ghép1
mầu nhiệm