Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ăn uống tới nôn oẹ ra — Dùng như chữ Cai 該.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Hồi để gọi (* người Chiêm thành: Dân Hời; * Thanh giáo: Đạo Hời)
2.
Không hết lòng: Hời hợt bên ngoài
3.
Rẻ: Giá hời
Etymology: (Hv nhân hợi) (hài)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hời hợt
Nôm Foundation
cho; chuẩn bị để bao gồm; ôm lấy
Từ ghép2
mũi hếch•hếch chân lên