Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
ở
2.
thôi, dừng
3.
còn đấy
4.
lưu luyến
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Còn đấy. § Nhà Phật 佛 nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kì: “thành trụ hoại không” 成住壞空. Hễ cái gì đang ở vào thời kì còn đấy thì gọi là “trụ”. ◎Như: “trụ trì Tam bảo” 住持三寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là “trụ trì Phật bảo” 住持佛寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là “trụ trì Pháp bảo” 住持法寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là “trụ trì Tăng bảo” 住持僧寶. Vì thế nên một vị nào làm chủ trông nom cả một ngôi chùa gọi là vị “trụ trì” 住持.
8.
(Danh) Họ “Trụ”.
9.
§ Còn đọc là “trú”.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Còn đấy, nhà Phật nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kì: thành trụ hoại không 成住壞空. Hễ cái gì đang ở vào thời kì còn đấy thì gọi là trụ, như trụ trì tam bảo. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là trụ trì Phật bảo. Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là trụ trì Pháp bảo. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là trụ trì tăng bảo. Vì thế nên một vị nào làm chủ trông nom cả một ngôi chùa gọi là vị trụ trì.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ở. Cư ngụ. Truyện HT: » Mới hay trú tiền nha « — Dừng lại. ĐTTT: » Dọn nhà hãy tạm cho nàng trú chân «.
Bảng Tra Chữ Nôm
ở trọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giẹo giọ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trú chân
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
trú
2.
trụ
3.
trọ
Nomfoundation
cư trú, ở, ở, ở; dừng lại
Từ ghép34
trú tất•trú trạch•trú ẩn•trú dân•trụ cước•trú ngụ•trú phường•trụ sở•trú sở•nhà trọ•trú mưa•ở trọ•trú phòng•trú quán•trụ chì•trú quán•trụ viện•trọ trẹ•trú phòng•trú trì•trú quán•cư trú•trú chỉ•trú túc•lưu trụ•ác trụ•lưu trú•tạm trú•trạm trú•bất trụ