Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
ngẩng lên
2.
kính mến
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Ngưỡng”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đưa cao lên, nhấc lên — Ngẩng đầu, ngẩng mặt — Kính trọng và yêu mến — Trông đợi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
khật khưỡng
2.
ngẩng lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngửa mặt lên: Ngưỡng trước thuỵ (ngủ nằm ngửa); Ngưỡng vịnh (bơi ngửa)
2.
Khung dưới cửa ra vào: Hv: “môn giám”
3.
Lối vào (nghĩa trừu tượng): Ngưỡng cửa đại học
4.
Dáng ngắc ngư: Ngật ngưỡng
5.
Có lòng kính trọng: Ngưỡng mộ; Ngưỡng vọng; Chiêm ngưỡng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cung kính ngước nhìn.
Etymology: A1: 仰 ngưỡng
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
[Yang] (Họ) Ngưỡng.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngẳng cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có eo ở khúc giữa: Trái bầu thắt ngẫng; Con tí ngẫng (dương vật)
Etymology: Hv ngưỡng
Bảng Tra Chữ Nôm
ngẵng lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có eo ở lưng chừng: Trái bầu thắt ngẵng
Etymology: Hv ngưỡng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngửa tay; ngang ngửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngửng cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngẫng lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nâng lên: Ngẩng đầu
2.
Còn âm là Ngửng*
Etymology: Hv ngưỡng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngửa lên: Ngửng đầu
2.
Còn âm là Ngẩng*
Etymology: Hv ngưỡng
Nôm Foundation
ngẩng đầu nhìn; ngưỡng mộ, dựa vào
Bảng Tra Chữ Nôm
nghễnh ngãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng vẻ ngắc ngư: Ngỗng đi khật khưỡng; Tính khí khật khưỡng (làm cho người ta không đoán được phản ứng)
Etymology: ngưỡng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sức nghe đã giảm: Nghễnh ngãng
2.
Hết lưu tâm: Ngãng ra (còn đọc là Ngảng)
Etymology: (Hv ngang)(ngưỡng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngưỡng mộ; ngưỡng cửa
Ví dụ
Từ ghép30
ngưỡng độc•ngưỡng ốc trứ thơ•ngưỡng vọng•ngửng mặt•ngưỡng sự phủ súc•ngẩng lên•ngưỡng cửa sổ•ngưỡng cấp•ngưỡng lại•ngẩng đầu•ngưỡng mộ•ngửng cổ•ngưỡng nhân tỵ tức•ngưỡng thị•ngưỡng dược•ngưỡng thực•khát ngưỡng•tín ngưỡng•phủ ngưỡng•yển ngưỡng•chiêm ngưỡng•cửu ngưỡng•cảnh ngưỡng•cửu ngưỡng đại danh•phủ ngưỡng chi gian•tứ ngưỡng bát xoa•nhân ngưỡng mã phiên•toản kiên ngưỡng cao•tiếu bất khả ngưỡng•dữ thế phủ ngưỡng