Nghĩa
Từ điển phổ thông
kẻ thù
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Cừu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thù hằn giận ghét. Kẻ thù.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Kẻ thù: Cừu địch
3.
Lòng ghét: Hữu cừu (có mối tức bực)
Etymology: chóu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thù hận, căm ghét.
Etymology: A1: 仇 cừu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cừu hận, oán cừu
Nôm Foundation
kẻ thù, căm ghét, thù hận, thù địch
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy. Cầm lấy — Một âm khác là Cừu.
Ví dụ
Từ ghép29
cừu thù•cừu khích•cừu nhân•cừu địch•cừu gia•cừu địch•cừu sát•cừu thị•cừu hận•tuyết cừu•báo cừu•đồng cừu địch khái•báo cừu•báo cừu tuyết sỉ•báo cừu tuyết hận•chiêu cừu•thế cừu•phục cừu•hữu cừu bất báo phi quân tử•oán cừu•oan cừu•phục cừu•ân tướng cừu báo•khổ đại cừu thâm•cửu thế chi cừu•phiên mục thành cừu•quan báo tư cừu•tật ác như cừu•nhất tiễn chi cừu