Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nét xổ có móc
2.
bộ quyết
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nét xổ có móc trong chữ Hán.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tức là cái nét xổ có móc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lưỡi câu móc lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quyết (bộ gốc)
Từ điển Trần Văn Chánh
Cái móc treo ngược, nét sổ có móc.
Nomfoundation
cái móc; Khang Hy căn 6