Nghĩa
Từ điển phổ thông
chín, 9
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Số chín.
2.
(Danh) Họ “Cửu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gom lại. Tụ lại — Một âm khác là Cửu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Số 9 — Chỉ số nhiều.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bảng cửu chương; cửu tuyền
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
cửu
2.
cẩu
3.
khươm
4.
khơm
Nomfoundation
chín
Từ ghép56
cửu chân•cửu lưu•cửu u•cửu tử•sông cửu long•cửu long•cửu tộc•cửu tiêu•cửu đông•cửu tự•cửu bản dương trường•cửu hồi trường•cửu thiên•cửu tư•cửu đầu điểu•cửu như•cửu tiêu vân ngoại•cửu chương toán pháp•cửu tuyền•cửu tông•cửu quân•cửu cù•cửu ngũ•cửu thiên huyền nữ•cửu lễ•cửu lưu•cửu ngũ chi tôn•cửu trùng•cửu thế chi cừu•cửu nguyên