Nghĩa
quai
Từ điển phổ thông
1.
trái ngược
2.
láu lỉnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngang trái. Không hợp — Thông minh, biết thay đổi.
Bảng Tra Chữ Nôm
quay lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bịnh sưng má: Quai bị
2.
Mở rộng: Quai hàm cãi lại
3.
Mấu để cầm: Quai xanh; Quai ấm
4.
Giải buộc: Quai chèo; Quai nón
5.
Khôn: Học quai liễu (học hỏi khôn hơn)
6.
Ngoan: Quai hài tử
7.
Trái lẽ phải (cổ văn): Quai lệ (dở tính); Quai mậu; Quai tích; Quai trương (kì cục)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ phận gắn vào vật dụng, để cầm nắm, mang xách hoặc kìm giữ.
Etymology: C1: 乖 quai
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Gàn dở, ương gàn, dở hơi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quai nón
quay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Nhớ) thổn thức: Quay quắt
2.
Trở theo hướng mới: Quay lại; Quay đi
3.
Xoay tròn: Con quay (con vụ); Quay tít
Etymology: (Hv quai)(quảy; thủ quai)(kim quai; oai; túc quỳ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ chơi búng ngón tay cho xoay tròn.
Etymology: C2: 乖 quai
Nôm Foundation
ngược lại, trái ngược; xung đột, phản nghịch; xảo quyệt; (QT) ngoan ngoãn (trẻ con).
Ví dụ
quai
Quai bền tiện thuở [khi] quảy mang phải phòng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 41a
Ống nhổ bạc, hộp ngà voi. Lò hương đồng bạch, nón quai đồi mồi.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 22a
Thắt nương (lưng) bó củi, xắn váy quai cồng, le te chân ngược chân xuôi.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 35b
Từ ghép6
quai quai•quai xảo•quai dị•quai trương•thời quai mệnh kiển•thảo hảo mại quai