Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
bé nhỏ
2.
vậy (trợ ngữ)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Ma 麼.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trợ từ: Chẩm ma (làm sao); Chẩm ma địa (ở đâu); Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (thế thì); Thập ma (gì?)
Etymology: me
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
= 幺
Từ ghép5
yêu ma•yêu ma tiểu xú•thập ma•chẩm ma•na ma