Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đỏ
2.
thuốc viên
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Quặng đá màu đỏ, dùng làm thuốc màu.
4.
(Danh) Họ “Đan”.
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
đan tâm; linh đan; Đan Mạch
Bảng Tra Chữ Nôm
hồng đơn; mẫu đơn
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
đan
2.
đơn
Nomfoundation
chu sa (HgS bản địa); đỏ son (HgS nhân tạo được sử dụng làm chất màu)
Từ ghép29
cao đơn•đan tâm•Đan Mạch•đan thành•đan đồ bố y•đan chiếu•đan điền•đan mạch•đan quế•đan thanh•đan sa•đan trì•mẫu đơn•đan mạch•đan phượng•hồng đơn•linh đơn•khiết đan•mẫu đan•tiên đan•khất đan•luyện đơn•bất đan•linh đan diệu dược•kim đan•vân đan•cát nhĩ đan•hai đoá mẫu đơn•a mỗ tư đặc đan