Nghĩa
Từ điển phổ thông
Bính (ngôi thứ 3 của hàng Can)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
biếng ăn
Đại Nam Quấc âm tự vị
Rỡ, soi Đồng nghĩa với chữ 炳. Chữ làm dấu thứ ba trong 10 chữ cái kêu là thiên can; chỉ nghĩa là lửa đỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoá chất rất thông dụng: Bính luân (sợi nhân tạo); Bính đồng (acetone)
2.
“Can” thứ ba
3.
Thứ ba: Bính đẳng
4.
Loại mang số C: Bính chủng duy sinh tố (vitamin C)
Etymology: bǐng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thứ ba; can chi thứ 3
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nhác việc làm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lười: Biếng ăn
Etymology: (bính) (tâm bính)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lười nhác.
2.
Ngại ngùng, không muốn.
Etymology: C2: 丙 bính
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bính luân (sợi nhân tạo)
Ví dụ
Tay ai thì lại làm nuôi miệng. Làm biếng ngồi ăn lở núi non.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 50b
Tăng làm biếng, đồng cũng lười.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 26b
Gia sơn cũ còn mường tượng. Thân sự già biếng nói năng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 34b
Đường danh lợi biếng thon chân. Được thú thanh nhàn vẫn dưỡng thân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 60a
Từ ghép6
bính xá•bính đinh•Bính Tí•Bính Dần•bính dạ•phó chi bính đinh