Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
một, 1
2.
bộ nhất
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một, là số đứng đầu các số đếm.
2.
(Danh) Họ “Nhất”.
6.
(Tính) Thứ nhất. ◇Tả truyện 左傳: “Phù chiến, dũng khí dã, nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt” 夫戰, 勇氣也, 一鼓作氣, 再而衰, 三而竭 (Tào Quế luận chiến 曹劌論戰) Sự chiến tranh, nói về dũng khí, (nghe) tiếng trống thứ nhất thì (quân) hăng hái, tiếng thứ hai lòng hăng hái giảm xuống, lần thứ ba thì hăng hái hết cả.
13.
(Phó) Hễ, mỗi khi, cứ mỗi lần. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Cứu binh bất chí, sĩ tốt tử thương như tích, nhiên Lăng nhất hô lạo, quân sĩ vô bất khởi” 救兵不至, 士卒死傷如積, 然陵一呼勞, 軍士無不起 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Quân cứu viện không tới, sĩ tốt bị tử thương chất đống, vậy mà (Lí) Lăng hễ hô một tiếng ủy lạo, quân sĩ không ai không vùng dậy.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Một, là số đứng đầu các số đếm. Phàm vật gì chỉ có một đều gọi là Nhất cả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Số một — Chỉ có một, không lẫn lộn. Td: Thuần nhất, Duy nhất — Giống hệt nhau. Td: Đồng nhất — Bao gồm tất cả. Xem Nhất thiết — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nhất.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Một lần, một cái, lần thứ nhất: 一鼓作氣,再而衰,三而竭 Đánh trống lần thứ nhất thì binh sĩ hăng lên, đánh lần thứ hai thì lòng hăng hái giảm xuống, đánh lần thứ ba thì không còn hăng nữa (Tả truyện); 于是秦王不懌,爲一擊瓶 Do vậy vua Tần không vui, gõ vào cái lọ đất cho Triệu Huệ vương một cái (Sử kí); 赴皆一作驢鳴 Các khách đi đưa tang đều bắt chước tiếng lừa kêu lên một tiếng (Thế thuyết tân ngữ);
7.
Hễ, một khi (dùng như liên từ): 一想起國家建設的突飛猛進就覺得自己的努力太不夠 Hễ nghĩ tới đà xây dựng nhanh chóng của nước nhà thì tôi cảm thấy mình làm còn ít quá; 救兵不至,士卒死傷如積,然陵一呼勞軍,士無不起 Binh cứu viện không tới, sĩ tốt bị tử thương chất thành đống, vậy mà một khi (hễ, chỉ cần) Lăng hô lên một tiếng thì đám quân sĩ mỏi mệt kia không ai là không phấn khởi (Tư Mã Thiên: Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư); 蔡,許之軍, 一失其位,不得列于諸侯 Vua hai nước Thái và Hứa, một khi bị mất ngôi vị thì không được xếp vào hàng chư hầu (Tả truyện); 一聞人 之過,終身不忘 Một khi nghe được lỗi của người khác thì suốt đời không quên (Trang tử);
15.
Đều, tất cả đều, thảy đều: 一可以爲法則 Đều có thể dùng làm chuẩn mực (cho người khác) (Tuân tử); 參代可爲漢相國,舉事無所變更,一遵蕭何約束 Tào Tham thay cho Tiêu Hà làm tướng quốc nhà Hán, mọi việc không có gì thay đổi, thảy đều tuân theo những quy định cũ của Tiêu Hà (Sử kí); 行營之事,一決都將 Mọi việc trong hành dinh đều do quan Đô tướng quyết định (Cựu Đường thư);
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
nhất
2.
nhứt
3.
chách
Nomfoundation
một; một, một; một mình; tất cả cùng một lúc; mặt khác, luân phiên
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lắt nhắt
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nhứt định (nhất định)
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thư nhất, nhất định
Từ ghép433
nhất tháp hồ đồ•nhất lãm•nhất thống•nhất oản thuỷ đoan bình•nhất vô sở tri•đệ nhất•nhất nhật•nhất khiếu bất thông•nhất tâm nhất đức•nhất ngôn đường•nhất trực•nhất bại đồ địa•nhất thông bách thông•nhất ức•nhất gia nhân bất thuyết lưỡng gia thoại•nhất thiết•nhất xuất•nhất tuyết tiền sỉ•nhất vô thị xử•nhất văn bất trị•nhất cầm nhất hạc•nhất ty bất cẩu•nhất khoả lão thử thỉ hoại liễu nhất oa thang•nhất nam bán nữ•nhất chu•nhất phận nhất hào•nhất phản vãng thường•nhất môn•nhất đoàn•nhất xúc tức chí