Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
chim én
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chim yến, loài chim nhỏ, lông đen, thường bay liệng vào mùa xuân.
Etymology: F2: yến 燕⿰鳥điểu
Nôm Foundation
(cùng với 燕) một con chim yến
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: yến 燕⿰鳥điểu