喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
䳍
U+4CCD
17 nét
Hán
Bộ:
鳥
Loại: F2
Giản:
𮭥
ngỗng
切
Nghĩa
ngỗng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𤞒
:ngỗng
Etymology: F2: cộng 共⿰鳥 điểu
Nôm Foundation
một loại chim giống như gà lôi
Ví dụ
ngỗng
(1)
𠄼
笘
𥭛
花
年
外
𠬠
㗂
𨕭
空
䳍
渃
𱜢
Năm chòm trước giậu hoa năm ngoái. Một tiếng trên không ngỗng nước [xứ] nào.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 6b