喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
䰺
U+4C3A
15 nét
Hán
Bộ:
魚
Loại: F2
cân
切
Nghĩa
cân
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cân cấn: loài cá nhỏ con, ở nước ngọt.
Etymology: F2: ngư 魚⿰斤 cân
Nôm Foundation
(hình thức biến thể của
魪
) cá bơn; cá bơn
Ví dụ
cân
(1)
螠
𪰛
㗔
𠺙
嚧
𠼱
鮦
鮗
䰺
𮫷
粗
裨
𧜗
𠄼
Ếch thời kèn thổi tò te (lò loe). Đòng đong cân cấn so bì mớ năm.
Source: tdcndg | Chàng Chuối tân truyện, 7b