Nghĩa
cháo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥹙:cháo
Etymology: F2: thực 飠⿰召 triệu
Nôm Foundation
đồ ăn nhẹ, (phương ngữ) thức ăn gia súc; cỏ khô, cám và nước vo gạo
Ví dụ
cháo
Ắt nhân nhớ nên bệnh, lai rai nửa năm, cơm cháo chẳng ngon.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 32b