Nghĩa
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ bằng sắt, thường có ba răng.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có những chi tiết chìa ra.
Etymology: F2: kim釒⿰止chỉ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái chỉa (cái nĩa)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chĩa tay ra
Nôm Foundation
(cùng với 鍺) nguyên tố hóa học, Germanium
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng trợ từ.
Ví dụ
Từ ghép2
chĩa ba•chĩa súng chỉa